Giá gốc là: 1.900.000 ₫.1.600.000 ₫Giá hiện tại là: 1.600.000 ₫.
[15KG] – Sơn lót epoxy REF022
| Màu sắc | Clear – trong suốt không màu |
| Khi hoàn thiện | Bóng |
| Thành phần | 2 Thành phần |
| Độ nhớt (28°C) | 55 – 60 KU |
| Tỉ lệ pha trộn | Sơn/Hardener =1WT (theo khối lượng) |
| Thời gian thi công (25 °C ) | 2 Giờ |
| Độ phủ lý thuyết | Lượng tiêu thụ cho 1 lớp: 10-12m2/kg |
| Thời gian khô mặt | 2 – 4 giờ ( tùy điều kiện môi trường) |
| Điểm chốt cháy | ≈ 25 °C |
| Dung môi pha loãng | Epoxy Thinner |
| Tỉ lệ pha loãng | 5-10% |
| Quy cách đóng gói | 15Kg/bộ ( PTA : PTA = 12kg:3kg) |
Giá gốc là: 1.900.000 ₫.1.600.000 ₫Giá hiện tại là: 1.600.000 ₫.
Giá gốc là: 1.350.000 ₫.1.250.000 ₫Giá hiện tại là: 1.250.000 ₫.
[18L] – Dung môi epoxy THINNER
- Màu sắc: Không màu
- Tỉ trọng: 0,86-0,87 KG/LÍT
- Quy cách đóng gói: 18Lits/thùng
- Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất
- Cách bảo quản: Ở nơi thoáng mát, sạch sẽ và tránh khí hậu ẩm ướt
Giá gốc là: 1.350.000 ₫.1.250.000 ₫Giá hiện tại là: 1.250.000 ₫.
Giá gốc là: 2.150.000 ₫.1.850.000 ₫Giá hiện tại là: 1.850.000 ₫.
[20Kg] – Sơn phủ epoxy hệ lăn REF048 màu ghi
- Màu sắc: Màu Ghi
- Khí hoàn thiện: Bóng
- Thành phần: 2 thành phần
- Độ nhớt (28°C): 75 ± 5 KU
- Tỉ lệ pha trộn: Sơn / Hardener = 5 / 1 (WT – theo khối lượng)
- Thời gian thi công (25°C): 2 giờ
- Hàm lượng rắn: ≈ 60%
- Độ phủ lý thuyết:
- Lượng thi công cho 1 lớp: 10 m²/kg
- Thời gian khô mặt: 2 – 4 giờ (tùy điều kiện môi trường)
- Điểm chớp cháy: ~ 25°C
- Dung môi pha loãng: Epoxy Thinner
- Tỉ lệ pha loãng: 5 – 10%
- Quy cách đóng gói:
- 20 kg/bộ ( PTA:PTB = 16.66 kg + 3.34 kg)
Giá gốc là: 2.150.000 ₫.1.850.000 ₫Giá hiện tại là: 1.850.000 ₫.
Giá gốc là: 2.150.000 ₫.1.850.000 ₫Giá hiện tại là: 1.850.000 ₫.
[20Kg] – Sơn phủ epoxy hệ lăn REF048 màu xanh lá
- Màu sắc: Xanh lá
- Khí hoàn thiện: Bóng
- Thành phần: 2 thành phần
- Độ nhớt (28°C): 75 ± 5 KU
- Tỉ lệ pha trộn: Sơn / Hardener = 5 / 1 (WT – theo khối lượng)
- Thời gian thi công (25°C): 2 giờ
- Hàm lượng rắn: ≈ 60%
- Độ phủ lý thuyết:
- Lượng thi công cho 1 lớp: 10 m²/kg
- Thời gian khô mặt: 2 – 4 giờ (tùy điều kiện môi trường)
- Điểm chớp cháy: ~ 25°C
- Dung môi pha loãng: Epoxy Thinner
- Tỉ lệ pha loãng: 5 – 10%
- Quy cách đóng gói:
- 20 kg/bộ
- Trong đó: PTA = 16.66 kg (Sơn) + 3.34 kg (Hardener)
Giá gốc là: 2.150.000 ₫.1.850.000 ₫Giá hiện tại là: 1.850.000 ₫.
[20Kg] – Sơn polyurethan bán bóng REU060
- Màu sắc: Nhiều màu sắc
- Khi hoàn thiện: Bóng
- Thành phần: 2 thành phần
- Độ nhớt (28°C): 75 ± 5 KU
- Tỉ lệ pha trộn: Sơn / Hardener = 4 / 1 WT (theo khối lượng)
- Thời gian thi công (25°C): 1 giờ
- Hàm lượng rắn: ≈ 54%
- Độ phủ lý thuyết: Lượng tiêu thụ cho 1 lớp: 10 – 12 m²/kg
- Thời gian khô mặt: 30 phút
- Điểm chớp cháy: ≈ 25°C
- Dung môi pha loãng: Polyurethan Thinner
- Tỉ lệ pha loãng: 5 – 10%
- Quy cách đóng gói: 20 kg/bộ (PTA : PTB = 16 kg : 4 kg)
Giá gốc là: 2.220.000 ₫.1.850.000 ₫Giá hiện tại là: 1.850.000 ₫.
[24Kg] – Sơn phủ epoxy tự san phẳng REF513 – Màu ghi
- Màu sắc: màu ghi
- Khí hoàn thiện: Bóng
- Thành phần: 2 thành phần
- Độ nhớt (28°C): 95 ± 5 KU
- Tỉ lệ pha trộn: Sơn / Hardener = 5 / 1 (WT – theo khối lượng)
- Thời gian thi công (25°C): 25 phút
- Độ phủ lý thuyết:
- Lượng tiêu thụ cho 1 lớp với độ dày 1 mm: 1.3 kg/m²
- Thời gian khô mặt: 4 – 6 giờ (tùy điều kiện môi trường)
- Điểm chớp cháy: -25°C
- Tỉ lệ pha loãng: Không khuyến nghị
- Quy cách đóng gói: 24 KG/bộ (20KG:4KG)
- Trong đó: PTA = 16.66 kg (Sơn) + 3.34 kg (Hardener)
Giá gốc là: 2.220.000 ₫.1.850.000 ₫Giá hiện tại là: 1.850.000 ₫.
Giá gốc là: 2.220.000 ₫.1.850.000 ₫Giá hiện tại là: 1.850.000 ₫.
[24Kg] – Sơn phủ epoxy tự san phẳng REF513 – Màu xanh
- Màu sắc: màu xanh
- Khí hoàn thiện: Bóng
- Thành phần: 2 thành phần
- Độ nhớt (28°C): 95 ± 5 KU
- Tỉ lệ pha trộn: Sơn / Hardener = 5 / 1 (WT – theo khối lượng)
- Thời gian thi công (25°C): 25 phút
- Độ phủ lý thuyết:
- Lượng tiêu thụ cho 1 lớp với độ dày 1 mm: 1.3 kg/m²
- Thời gian khô mặt: 4 – 6 giờ (tùy điều kiện môi trường)
- Điểm chớp cháy: -25°C
- Tỉ lệ pha loãng: Không khuyến nghị
- Quy cách đóng gói:
- 20 kg/bộ
- Trong đó: PTA = 16.66 kg (Sơn) + 3.34 kg (Hardener)
Giá gốc là: 2.220.000 ₫.1.850.000 ₫Giá hiện tại là: 1.850.000 ₫.
Giá gốc là: 360.000 ₫.350.000 ₫Giá hiện tại là: 350.000 ₫.
Keo chống thấm trong suốt đa năng 2 thành phần Red Japan REW 365 – 1L
Đặc tính vượt trội
- Không dung môi, không mùi, không formaldehyde
- Thi công dễ dàng
- Độ bám dính tốt với nhiều loại gạch
- Chống mài mòn tốt, không nấm mốc, không đen
- Tốc độ khô nhanh, có thể sử dụng sau 8 – 10giờ
Định mức đóng gói: Lon 1 lít/1Kg
Giá gốc là: 360.000 ₫.350.000 ₫Giá hiện tại là: 350.000 ₫.
Giá gốc là: 1.200.000 ₫.1.050.000 ₫Giá hiện tại là: 1.050.000 ₫.
Keo chống thấm trong suốt đa năng 2 thành phần Red Japan REW 365 – 5L
Đặc tính vượt trội
- Không dung môi, không mùi, không formaldehyde
- Thi công dễ dàng
- Độ bám dính tốt với nhiều loại gạch
- Chống mài mòn tốt, không nấm mốc, không đen
- Tốc độ khô nhanh, có thể sử dụng sau 8 – 10giờ
Định mức đóng gói: Lon 5 lít/5Kg.
Giá gốc là: 1.200.000 ₫.1.050.000 ₫Giá hiện tại là: 1.050.000 ₫.
Giá gốc là: 380.000 ₫.350.000 ₫Giá hiện tại là: 350.000 ₫.
Keo chống thấm trong suốt đa năng Red Japan REW Multi – 1Kg
- Không dung môi, không mùi, không formaldehyde
- Thi công dễ dàng
- Độ bám dính tốt với nhiều loại gạch
- Chống mài mòn tốt, không nấm mốc, không đen
- Tốc độ khô nhanh, có thể sử dụng sau 8 – 10giờ
Giá gốc là: 380.000 ₫.350.000 ₫Giá hiện tại là: 350.000 ₫.
Giá gốc là: 1.200.000 ₫.1.050.000 ₫Giá hiện tại là: 1.050.000 ₫.
Keo chống thấm trong suốt đa năng Red Japan REW Multi – 5Kg
- Không dung môi, không mùi, không formaldehyde
- Thi công dễ dàng
- Độ bám dính tốt với nhiều loại gạch
- Chống mài mòn tốt, không nấm mốc, không đen
- Tốc độ khô nhanh, có thể sử dụng sau 8 – 10giờ
Giá gốc là: 1.200.000 ₫.1.050.000 ₫Giá hiện tại là: 1.050.000 ₫.
Giá gốc là: 4.650.000 ₫.4.500.000 ₫Giá hiện tại là: 4.500.000 ₫.
Sơn chịu nhiệt KCC QT606 – 9180 – Màu bạc
- Thương hiệu: KCC (Hàn Quốc)
- Nhãn hiệu: KCC QT606- 9180
- Màu sắc: màu bạc
- Dung tích: 18L/bộ
- Sơn gốc silicon chịu nhiệt
- Khả năng chống gỉ
- Chịu nhiệt 200°C (độ C) đến 600°C (độ C)
- Sử dụng trên bếp, động cơ, nồi hơi, lò sưởi, động cơ tàu, bộ giảm âm, quạt thông gió, hơi nước, đường dây và các dụng cụ nhiệt tương tự
Giá gốc là: 4.650.000 ₫.4.500.000 ₫Giá hiện tại là: 4.500.000 ₫.





